отстава́ть отставать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chạy chậmо часах
  2. lạc hậu, chậm tiến, bị đuối, kém phát triển, không theo kịp, học đuốiв развитии чего-л.
  3. rớt lại sau, tụt lại sau, ở lại sau, đi chậm hơnот Рбыть позади
  4. rời xa, bong ra, tróc raот Ротделяться
  5. để cho. . . yênот Роставлять в покое

Chia động từ

Hiện tại
яотстаю́
тыотстаёшь
он / она / оноотстаёт
мыотстаём
выотстаёте
ониотстаю́т
Quá khứ
Giống đựcотстава́л
Giống cáiотстава́ла
Giống trungотстава́ло
Số nhiềuотстава́ли
Mệnh lệnh
Số ítотстава́й
Số nhiềuотстава́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngотстаю́щийотстава́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từотстава́яотставав, отстававши

Ví dụ

  • отставать на две минуты в сутки
    chạy chậm 2 phút trong một ngày đêm
  • отставать на
    10 лет — lạc hậu 10 năm, chậm tiến những 10 năm
  • отставать от жизни
    lạc hậu so với cuộc sống, không theo kịp cuộc sống