отстава́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể отста́тьthôi, ngừng; bong ra
Nghĩa
- chạy chậmо часах
- lạc hậu, chậm tiến, bị đuối, kém phát triển, không theo kịp, học đuốiв развитии чего-л.
- rớt lại sau, tụt lại sau, ở lại sau, đi chậm hơnот Рбыть позади
- rời xa, bong ra, tróc raот Ротделяться
- để cho. . . yênот Роставлять в покое
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | отстаю́ |
| ты | отстаёшь |
| он / она / оно | отстаёт |
| мы | отстаём |
| вы | отстаёте |
| они | отстаю́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отстава́л |
| Giống cái | отстава́ла |
| Giống trung | отстава́ло |
| Số nhiều | отстава́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отстава́й |
| Số nhiều | отстава́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | отстаю́щий | отстава́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | отстава́я | отставав, отстававши |
Ví dụ
- отставать на две минуты в суткиchạy chậm 2 phút trong một ngày đêm
- отставать на10 лет — lạc hậu 10 năm, chậm tiến những 10 năm
- отставать от жизниlạc hậu so với cuộc sống, không theo kịp cuộc sống
