Nghĩa
- hỏng, hư, hư hỏngстановиться негоднымbị
- xấu điстановиться неприятнымtrở nên
- đổ đốn, đâm ra hư hỏng, trở nên hư đốnприобретать дурные наклонности
- ươn, thiu, ôi, thối, ungо пище тж.bị
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | по́рчусь |
|---|
| ты | по́ртишься |
|---|
| он / она / оно | по́ртится |
|---|
| мы | по́ртимся |
|---|
| вы | по́ртитесь |
|---|
| они | по́ртятся |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | по́ртился |
|---|
| Giống cái | по́ртилась |
|---|
| Giống trung | по́ртилось |
|---|
| Số nhiều | по́ртились |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | по́ртись |
|---|
| Số nhiều | по́ртитесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | по́ртящийся | по́ртившийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | по́ртясь | портившись |
|---|
Ví dụ
рыба легко портитьсяится
cá dễ hỏng (dẽ ươn)