Nghĩa
- bằng, là tương đương với, ngang vớiДбыть равнымбыть равносильным
- gióng đều hàng, sắp thẳng hàng, xếp thẳng hàngпо Дв строюtheo...
- noi gương, cố theo gương, cố theo kịp, cố cho bằng được, noi theo noi gót, bắt chướcпо Д, на Вследовать чьему-л, примеру
- so sánh, sánh, so, bìс Тthông tụcсчитать себя равным кому-л.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | равня́юсь |
|---|
| ты | равня́ешься |
|---|
| он / она / оно | равня́ется |
|---|
| мы | равня́емся |
|---|
| вы | равня́етесь |
|---|
| они | равня́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | равня́лся |
|---|
| Giống cái | равня́лась |
|---|
| Giống trung | равня́лось |
|---|
| Số nhiều | равня́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | равня́йся |
|---|
| Số nhiều | равня́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | равня́ющийся | равня́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | равня́ясь | равнявшись |
|---|
Ví dụ
трижды три равнятьсяается девяти
ba lần ba là chín, ba nhân ba thành chín
равняться по передовым
cố theo gương (cố theo kịp, cố cho bằng được) những người tiên tiến
никто не может равняться с ним
không ai có thể sánh được với anh ấy, không ai bằng được anh ấy
Từ liên quan
ра́вныйbình đẳng, bình quyền, ngang hàng, ngang nhau, đồng trang lứa; bằng nhau, ngang nhau, như nhau, đều nhau, giống nhauпоравня́тьсяĐi ngang hàng, đi kịpсравня́тьсяNgang hàng, bình quân, bình đẳng, ngang, bằngравне́ниеGióng đều hàng, sắp thẳng hàng, xếp thẳng hàng