равня́вшийся равнявшийся

tính từ

Nghĩa

  1. bằng, tương đương

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchравня́вшийсяравня́вшеесяравня́вшаясяравня́вшиеся
Sinh cáchравня́вшегосяравня́вшегосяравня́вшейсяравня́вшихся
Tặng cáchравня́вшемусяравня́вшемусяравня́вшейсяравня́вшимся
Đối cáchравня́вшегося, равня́вшийсяравня́вшеесяравня́вшуюсяравня́вшихся, равня́вшиеся
Công cụ cáchравня́вшимсяравня́вшимсяравня́вшейся, равня́вшеюсяравня́вшимися
Giới cáchравня́вшемсяравня́вшемсяравня́вшейсяравня́вшихся

равня́ться равняться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bằng, là tương đương với, ngang vớiДбыть равнымбыть равносильным
  2. gióng đều hàng, sắp thẳng hàng, xếp thẳng hàngпо Дв строюtheo...
  3. noi gương, cố theo gương, cố theo kịp, cố cho bằng được, noi theo noi gót, bắt chướcпо Д, на Вследовать чьему-л, примеру
  4. so sánh, sánh, so, bìс Тthông tụcсчитать себя равным кому-л.

Chia động từ

Hiện tại
яравня́юсь
тыравня́ешься
он / она / оноравня́ется
мыравня́емся
выравня́етесь
ониравня́ются
Quá khứ
Giống đựcравня́лся
Giống cáiравня́лась
Giống trungравня́лось
Số nhiềuравня́лись
Mệnh lệnh
Số ítравня́йся
Số nhiềuравня́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngравня́ющийсяравня́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từравня́ясьравнявшись

Ví dụ

  • трижды три равнятьсяается девяти
    ba lần ba là chín, ba nhân ba thành chín
  • равняться по передовым
    cố theo gương (cố theo kịp, cố cho bằng được) những người tiên tiến
  • никто не может равняться с ним
    không ai có thể sánh được với anh ấy, không ai bằng được anh ấy

Từ liên quan