поравня́ться
động từthể hoàn thành
Cặp thể равня́тьсяbằng, là tương đương với, ngang với; gióng đều hàng, sắp thẳng hàng, xếp thẳng hàng
Nghĩa
- Đi ngang hàng, đi kịp
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | поравня́юсь |
| ты | поравня́ешься |
| он / она / оно | поравня́ется |
| мы | поравня́емся |
| вы | поравня́етесь |
| они | поравня́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | поравня́лся |
| Giống cái | поравня́лась |
| Giống trung | поравня́лось |
| Số nhiều | поравня́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поравня́йся |
| Số nhiều | поравня́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | поравня́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | поравня́вшись |