пункт
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- trạm, điếm, đài, sở, phòng, chỗ, địa điểmмедицинский, переговорный и т. п.
- Điểm
- điểmв развитии чего-л.
- điểm, điều, khoảnпараграф, момент
- địa điểm, điểmместо в прострастве
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пу́нкт | пу́нкты |
| Sinh cách | пу́нкта | пу́нктов |
| Tặng cách | пу́нкту | пу́нктам |
| Đối cách | пу́нкт | пу́нкты |
| Công cụ cách | пу́нктом | пу́нктами |
| Giới cách | пу́нкте | пу́нктах |
Ví dụ
- пункт медицинской помощиtrạm y tế
- населённый пунктkhu dân cư, điểm dân cư
- по пунктамcụ thể, chi tiết, rành mạch, có thứ tự, theo thứ tự


