про́шлый
tính từ
Nghĩa
- trước, vừa qua, gần đâyпредыдущий
- đã qua, quaпрошедший
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | про́шлый | про́шлое | про́шлая | про́шлые |
| Sinh cách | про́шлого | про́шлого | про́шлой | про́шлых |
| Tặng cách | про́шлому | про́шлому | про́шлой | про́шлым |
| Đối cách | про́шлый, про́шлого | про́шлое | про́шлую | про́шлые, про́шлых |
| Công cụ cách | про́шлым | про́шлым | про́шлой, про́шлою | про́шлыми |
| Giới cách | про́шлом | про́шлом | про́шлой | про́шлых |
Ví dụ
- в прошлые временаhồi xưa
- на прошлыйой неделеtrong tuần trước, trong tuần lễ vừa qua
- в прошлыйом годуhồi năm ngoái, trong năm vừa qua



