проника́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể прони́кнутьđột nhập; vào được
Nghĩa
- chui vào, lẻn vào, luôn vào, lọt vàoпробираться
- thấm vào, thẩm lậuо воде
- Xuyên vào, lọt vào
- xâm nhập, thâm nhậpвходить в пределы чего-л.
- đi sâu vào, thấm sâu vào, ăn sâu vào, lan tràn, lan rộng, phổ biến, thâm nhập, lọt vàoраспространяться
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | проника́ю |
| ты | проника́ешь |
| он / она / оно | проника́ет |
| мы | проника́ем |
| вы | проника́ете |
| они | проника́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | проника́л |
| Giống cái | проника́ла |
| Giống trung | проника́ло |
| Số nhiều | проника́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | проника́й |
| Số nhiều | проника́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | проника́ющий | проника́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | проника́я | проникав, проникавши |
Ví dụ
- проникать в расположение противникаlẻn (lọt, luồn) vào vị trí địch
- проникать в тайнуđi sâu vào bí mật
- проникатьв чьи-л. намеренияtìm hiểu sâu ý định của ai
Từ liên quan
входи́тьđi vào; vàoпроникнове́ниеcảm động, thấm thía, thiết tha, chân thành; xuyên vào, lọt vào, thấm vào, thẩm lậu, chui vào, lẻn vào, luồn vào, xâm nhập, thâm nhập, thấm sâu vào, ăn sâu vào, lan tràn, lan rộng, phổ biến, tìm hiểu sâu, đi sâu vàoпроница́тельныйsâu sắc, tinh tườngпроникнове́нныйCảm động, thấm thía, thiết tha, chân thànhпроника́ниеsự thâm nhập, sự xuyên thấu, sự len lỏiпроница́тьthâm nhập, thấu hiểu, nhìn thấu, nắm bắt
