проница́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- thâm nhập, thấu hiểu, nhìn thấu, nắm bắt
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | проница́ю |
| ты | проница́ешь |
| он / она / оно | проница́ет |
| мы | проница́ем |
| вы | проница́ете |
| они | проница́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | проница́л |
| Giống cái | проница́ла |
| Giống trung | проница́ло |
| Số nhiều | проница́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | проница́й |
| Số nhiều | проница́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | проница́ющий | проница́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | проница́я | проницав, проницавши |