прони́кнуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đột nhập
- vào được
- thâm nhập
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прони́кну |
| ты | прони́кнешь |
| он / она / оно | прони́кнет |
| мы | прони́кнем |
| вы | прони́кнете |
| они | прони́кнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прони́к, прони́кнул |
| Giống cái | прони́кла, прони́кнула |
| Giống trung | прони́кло, прони́кнуло |
| Số nhiều | прони́кли, прони́кнули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прони́кни |
| Số nhiều | прони́кните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прони́кнувший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прони́кнув, проникнувши, проникши |
Từ liên quan
проникнове́ниеcảm động, thấm thía, thiết tha, chân thành; xuyên vào, lọt vào, thấm vào, thẩm lậu, chui vào, lẻn vào, luồn vào, xâm nhập, thâm nhập, thấm sâu vào, ăn sâu vào, lan tràn, lan rộng, phổ biến, tìm hiểu sâu, đi sâu vàoпроникнове́нныйCảm động, thấm thía, thiết tha, chân thànhпроника́ниеsự thâm nhập, sự xuyên thấu, sự len lỏi
