проигра́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chơiкакое-л. времяmột thời gian
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | проигра́ю |
| ты | проигра́ешь |
| он / она / оно | проигра́ет |
| мы | проигра́ем |
| вы | проигра́ете |
| они | проигра́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | проигра́л |
| Giống cái | проигра́ла |
| Giống trung | проигра́ло |
| Số nhiều | проигра́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | проигра́й |
| Số nhiều | проигра́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | проигра́вший |
| Bị động | — | прои́гранный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | проигра́в, проигравши |
Ví dụ
- проиграть в футбол целый деньchơi bóng (đá bóng, đá banh) suốt ngày
