шнур

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. dây thừng
  2. dây điện, dây dẫnпроводsợi
  3. Dây, thừng, chạc

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchшнуршнуры́
Sinh cáchшнура́шнуро́в
Tặng cáchшнуру́шнура́м
Đối cáchшнуршнуры́
Công cụ cáchшнуро́мшнура́ми
Giới cáchшнуре́шнура́х

Ví dụ

  • бикфордов шнур
    горн. — dây Bickford, dây cháy chậm, dây bích-pho

Từ liên quan