прия́тно приятно

trạng từ

Nghĩa

  1. dễ chịuнаречие
  2. dễ chịu, vuiпредикатив
  3. dễ chịuпредикатив
  4. dễ chịu, vui

Từ liên quan

Bắt nguồn từ

прия́тный приятный

tính từ

Nghĩa

  1. có duyên, dễ thương, dễ mến, đáng yêu, khả áiпривлекательный
  2. Dễ chịu, thú vị, khoan khoái, khoái chá, khoái trá, khoái

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchприя́тныйприя́тноеприя́тнаяприя́тные
Sinh cáchприя́тногоприя́тногоприя́тнойприя́тных
Tặng cáchприя́тномуприя́тномуприя́тнойприя́тным
Đối cáchприя́тный, прия́тногоприя́тноеприя́тнуюприя́тные, прия́тных
Công cụ cáchприя́тнымприя́тнымприя́тной, (прия́тною)прия́тными
Giới cáchприя́тномприя́тномприя́тнойприя́тных
Dạng ngắnприя́тенприя́тноприя́тнаприя́тны
So sánh hơn прия́тнее
So sánh nhất прия́тнейший

Ví dụ

  • приятное лицо
    bộ mặt có duyên (dễ thương)
  • приятный запах
    mùi dễ chịu, mùi thơm, hương thơm
  • приятное воспоминание
    hồi ức thú vị

Từ liên quan

Từ phái sinh