прия́знь
danh từbất động vật
Nghĩa
- thiện cảm, tình cảm, sự thân thiện
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | прия́знь | прия́зни |
| Sinh cách | прия́зни | прия́зней |
| Tặng cách | прия́зни | прия́зням |
| Đối cách | прия́знь | прия́зни |
| Công cụ cách | прия́знью | прия́знями |
| Giới cách | прия́зни | прия́знях |