прикрепле́ние прикрепление

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Buộc lại, buộc vào, buộc chặt
  2. ghi tên, ghi tên vàoрегистрацияsự
  3. ghép vào, giao phụ trách, giao kèm cặpдля воспитания и т. п.sự
  4. đóng lại, găm lại, đính lại, đóng chặt, găm chặtкнопкой, булавкойsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchприкрепле́ниеприкрепле́ния
Sinh cáchприкрепле́нияприкрепле́ний
Tặng cáchприкрепле́ниюприкрепле́ниям
Đối cáchприкрепле́ниеприкрепле́ния
Công cụ cáchприкрепле́ниемприкрепле́ниями
Giới cáchприкрепле́нииприкрепле́ниях