прикрепле́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Buộc lại, buộc vào, buộc chặt
- ghi tên, ghi tên vàoрегистрацияsự
- ghép vào, giao phụ trách, giao kèm cặpдля воспитания и т. п.sự
- đóng lại, găm lại, đính lại, đóng chặt, găm chặtкнопкой, булавкойsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | прикрепле́ние | прикрепле́ния |
| Sinh cách | прикрепле́ния | прикрепле́ний |
| Tặng cách | прикрепле́нию | прикрепле́ниям |
| Đối cách | прикрепле́ние | прикрепле́ния |
| Công cụ cách | прикрепле́нием | прикрепле́ниями |
| Giới cách | прикрепле́нии | прикрепле́ниях |