призывно́й призывной
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- lính nghĩa vụ
- tân binh nghĩa vụ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | призывно́й | призывны́е |
|---|
| Sinh cách | призывно́го | призывны́х |
|---|
| Tặng cách | призывно́му | призывны́м |
|---|
| Đối cách | призывно́го | призывны́х |
|---|
| Công cụ cách | призывны́м | призывны́ми |
|---|
| Giới cách | призывно́м | призывны́х |
|---|
призы́вный призывный
tính từ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | призы́вный | призы́вное | призы́вная | призы́вные |
|---|
| Sinh cách | призы́вного | призы́вного | призы́вной | призы́вных |
|---|
| Tặng cách | призы́вному | призы́вному | призы́вной | призы́вным |
|---|
| Đối cách | призы́вный, призы́вного | призы́вное | призы́вную | призы́вные, призы́вных |
|---|
| Công cụ cách | призы́вным | призы́вным | призы́вной, призы́вною | призы́вными |
|---|
| Giới cách | призы́вном | призы́вном | призы́вной | призы́вных |
|---|
| Dạng ngắn | призы́вен | призы́вно | призы́вна | призы́вны |
|---|