приве́т
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Lời chào, lời thăm hỏi, lời hỏi thăm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | приве́т | приве́ты |
| Sinh cách | приве́та | приве́тов |
| Tặng cách | приве́ту | приве́там |
| Đối cách | приве́т | приве́ты |
| Công cụ cách | приве́том | приве́тами |
| Giới cách | приве́те | приве́тах |
Ví dụ
- передайте привет вашему братуnhờ anh chuyển hộ lời thăm hỏi (hỏi thăm) đến em anh, xin anh hãy chuyển lời chào đến em anh
- братский приветlời chào anh em, lời chào huynh đệ
- привет!(как приветствие) — chào cậu!, chào!


