приве́тствие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- chào, giơ tay chàođộng tácвоен.
- Lời chào
- lời chào mừng, lời chúc mừng, diễn văn chào mừng, diễn văn chúc mừng, chúc từобращение, речь
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | приве́тствие | приве́тствия |
| Sinh cách | приве́тствия | приве́тствий |
| Tặng cách | приве́тствию | приве́тствиям |
| Đối cách | приве́тствие | приве́тствия |
| Công cụ cách | приве́тствием | приве́тствиями |
| Giới cách | приве́тствии | приве́тствиях |
Ví dụ
- обменяться приветствиеямиchào nhau, chào hỏi nhau, chào mừng nhau
- послать приветствие юбиляруgửi lời chúc mừng (điện chúc mừng) người được kỷ niệm