приве́тствовать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể поприве́тствоватьchào, đón chào
Nghĩa
- Chào mừng, chúc mừng
- chào, giơ tay chàoвоен.
- hoan hôшумными возгласами
- hoan nghênh, tán thànhодобрять
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | приве́тствую |
| ты | приве́тствуешь |
| он / она / оно | приве́тствует |
| мы | приве́тствуем |
| вы | приве́тствуете |
| они | приве́тствуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | приве́тствовал |
| Giống cái | приве́тствовала |
| Giống trung | приве́тствовало |
| Số nhiều | приве́тствовали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | приве́тствуй |
| Số nhiều | приве́тствуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | приве́тствующий | приве́тствовавший |
| Bị động | приве́тствуемый | приветствованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | приве́тствуя | приветствовав, приветствовавши |
Ví dụ
- приветствовать чью-л. инициативуhoan nghênh sáng kiến của ai

