приме́рный
tính từ
Nghĩa
- gương mẫu, mẫu mực, kiểu mẫu, mô phạm, khuôn mẫuобразциовый
- áng chừng, ước chừng, khoảng chừng, độ chừng, phỏng chừngприблизительный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | приме́рный | приме́рное | приме́рная | приме́рные |
| Sinh cách | приме́рного | приме́рного | приме́рной | приме́рных |
| Tặng cách | приме́рному | приме́рному | приме́рной | приме́рным |
| Đối cách | приме́рный, приме́рного | приме́рное | приме́рную | приме́рные, приме́рных |
| Công cụ cách | приме́рным | приме́рным | приме́рной, (приме́рною) | приме́рными |
| Giới cách | приме́рном | приме́рном | приме́рной | приме́рных |
| Dạng ngắn | приме́рен | приме́рно | приме́рна | приме́рны |
So sánh hơn приме́рнее
So sánh nhất приме́рнейший
Ví dụ
- примерное поведениеtư cách gương mẫu (mô phạm, kiểu mẫu, khuôn mẫu, mẫu mực)
- примерный подсчёт[sự] ước tính, phỏng tính, tính áng chừng, tính phỏng chừng


