преть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- ẩm ướt, ẩm mốc, ngấm nước
- thối rữa, mục nát, hư hỏng
- hấp, hầm, nấu trong hơi nước
- toát mồ hôi, đổ mồ hôi, ra mồ hôi
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | пре́ю |
| ты | пре́ешь |
| он / она / оно | пре́ет |
| мы | пре́ем |
| вы | пре́ете |
| они | пре́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пре́л |
| Giống cái | пре́ла |
| Giống trung | пре́ло |
| Số nhiều | пре́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пре́й |
| Số nhiều | пре́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | пре́ющий | пре́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | пре́я | пре́в, превши |