прель

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. mốc meo, thối rữa, nấm mốc, hư hỏng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпре́льпре́ли
Sinh cáchпре́липре́лей
Tặng cáchпре́липре́лям
Đối cáchпре́льпре́ли
Công cụ cáchпре́льюпре́лями
Giới cáchпре́липре́лях

Từ liên quan