прель
danh từbất động vật
Nghĩa
- mốc meo, thối rữa, nấm mốc, hư hỏng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пре́ль | пре́ли |
| Sinh cách | пре́ли | пре́лей |
| Tặng cách | пре́ли | пре́лям |
| Đối cách | пре́ль | пре́ли |
| Công cụ cách | пре́лью | пре́лями |
| Giới cách | пре́ли | пре́лях |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пре́ль | пре́ли |
| Sinh cách | пре́ли | пре́лей |
| Tặng cách | пре́ли | пре́лям |
| Đối cách | пре́ль | пре́ли |
| Công cụ cách | пре́лью | пре́лями |
| Giới cách | пре́ли | пре́лях |