перестава́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể переста́тьbỏ; ngừng
Nghĩa
- Ngừng, thôi, chấm dứt, đình chỉ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | перестаю́ |
| ты | перестаёшь |
| он / она / оно | перестаёт |
| мы | перестаём |
| вы | перестаёте |
| они | перестаю́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перестава́л |
| Giống cái | перестава́ла |
| Giống trung | перестава́ло |
| Số nhiều | перестава́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перестава́й |
| Số nhiều | перестава́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | перестаю́щий | перестава́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | перестава́я | перестава́в, перестававши |

