преклони́ть преклонить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. gập, uốn, cong
  2. cúi, quỳ, bái lạy, phủ phụcone's head/knee; in reverence

Chia động từ

Tương lai
япреклоню́
тыпреклони́шь
он / она / онопреклони́т
мыпреклони́м
выпреклони́те
онипреклоня́т
Quá khứ
Giống đựcпреклони́л
Giống cáiпреклони́ла
Giống trungпреклони́ло
Số nhiềuпреклони́ли
Mệnh lệnh
Số ítпреклони́
Số nhiềuпреклони́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—преклони́вший
Bị động—преклонённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—преклони́в, преклонивши, преклоня́

Từ liên quan