преклоня́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bái phục, khâm phục, sùng kính, sùng phục, ngưỡng mộ, sùng báiперед. Т
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | преклоня́юсь |
| ты | преклоня́ешься |
| он / она / оно | преклоня́ется |
| мы | преклоня́емся |
| вы | преклоня́етесь |
| они | преклоня́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | преклоня́лся |
| Giống cái | преклоня́лась |
| Giống trung | преклоня́лось |
| Số nhiều | преклоня́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | преклоня́йся |
| Số nhiều | преклоня́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | преклоня́ющийся | преклоня́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | преклоня́ясь | преклонявшись |