предпочита́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể предпоче́стьchọn; lựa chọn
Nghĩa
- cho là... thì hơn+ инф. тж.
- Thích... hơn, ưa... hơn, ưa thích... hơn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | предпочита́ю |
| ты | предпочита́ешь |
| он / она / оно | предпочита́ет |
| мы | предпочита́ем |
| вы | предпочита́ете |
| они | предпочита́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | предпочита́л |
| Giống cái | предпочита́ла |
| Giống trung | предпочита́ло |
| Số nhiều | предпочита́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | предпочита́й |
| Số nhiều | предпочита́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | предпочита́ющий | предпочита́вший |
| Bị động | предпочита́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | предпочита́я | предпочита́в, предпочитавши |
Ví dụ
- предпочитать театр циркуthích sân khấu hơn xiếc
