предпоче́сть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chọn
- lựa chọn
- thích hơn, ưu tiên
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | предпочту́ |
| ты | предпочтёшь |
| он / она / оно | предпочтёт |
| мы | предпочтём |
| вы | предпочтёте |
| они | предпочту́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | предпочёл |
| Giống cái | предпочла́ |
| Giống trung | предпочло́ |
| Số nhiều | предпочли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | предпочти́ |
| Số nhiều | предпочти́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | — |
| Bị động | — | предпочтённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | предпочтя́ |