поте́ря
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- mất mát, tổn thất, thiệt hại, hao phí, hao mất, hao hụtто, что потеряноsự, khoản
- Mất, hao
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | поте́ря | поте́ри |
| Sinh cách | поте́ри | поте́рь |
| Tặng cách | поте́ре | поте́рям |
| Đối cách | поте́рю | поте́ри |
| Công cụ cách | поте́рей, поте́рею | поте́рями |
| Giới cách | поте́ре | поте́рях |
Ví dụ
- потеря времени[sự] mất thì giờ
- потеря скорости[sự] hao mất tốc độ, sụt giảm vận tốc
- потеря сознания[sự] bất tỉnh, mê man, bất tỉnh nhân sự, ngất
