же́ртва
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- của quyên cúngпожертвование
- hy sinh, hi sinhсамопожертвованиеsự
- lễ hiến sinh, cúng, cúng tế, cúng lễжертвоприношениеsự
- lễ vật, người hiến sinhбожеству
- người hy sinhпогибшийbị
- nạn nhân, người bị nạn, người bị hạiпострадавшийtai
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | же́ртва | же́ртвы |
| Sinh cách | же́ртвы | же́ртв |
| Tặng cách | же́ртве | же́ртвам |
| Đối cách | же́ртву | же́ртв |
| Công cụ cách | же́ртвой, же́ртвою | же́ртвами |
| Giới cách | же́ртве | же́ртвах |
Ví dụ
- приносить в жертвуhy sinh
- приносить жертву чему-л.hy sinh vì cái gì
- приносить жертвуcúng, cúng lễ, cúng tế, dâng lễ vật
