погоди́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Chờ, đợi, đợi chờ, chờ đợi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | погожу́ |
| ты | погоди́шь |
| он / она / оно | погоди́т |
| мы | погоди́м |
| вы | погоди́те |
| они | погодя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | погоди́л |
| Giống cái | погоди́ла |
| Giống trung | погоди́ло |
| Số nhiều | погоди́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | погоди́ |
| Số nhiều | погоди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | погоди́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | погодив, погодивши |
