после́довать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- theo, đi theo+dative
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | после́дую |
| ты | после́дуешь |
| он / она / оно | после́дует |
| мы | после́дуем |
| вы | после́дуете |
| они | после́дуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | после́довал |
| Giống cái | после́довала |
| Giống trung | после́довало |
| Số nhiều | после́довали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | после́дуй |
| Số nhiều | после́дуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | после́довавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | после́дуя | после́довав, последовавши |
Từ liên quan
следdấu hiệu; dấu, vết, vệt, dấu vết, dấu tíchсле́довательDự thẩm viên, người dự thẩmсле́дствиеhậu quả; hệ quảрассле́дованиеcuộc điều tra; cuộc thẩm traнасле́дствоdi sản; Gia tài, của thừa tựобсле́дованиеKhám xét, kiểm tra, điều tra, khám nghiệm; nghiên cứu, khảo sát, khảo cứuпресле́дованиеtruy kích, đuổi đánh; truy nã, truy tầm, truy tìm, truy tróc, tầm nã, tróc nã, lùng bắtнасле́диеDi sảnпосле́довательMôn đồ, đồ đệ, môn đệ, môn sinh, người học trò, người kế tục, người tiếp tụcпресле́довательkẻ truy đuổi, kẻ bức hạiсле́дованиеsự tiếp nối; sự đi theo
