по́ртить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm hư hỏng, làm hư đốn, làm hỏngоказывать дурное влияние
- làm hỏng, làm hư, làm hại, làm hư hỏng, làm hư hạiприводить в негодность
- làm mất, làm xấu điделать неприятным
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | по́рчу |
| ты | по́ртишь |
| он / она / оно | по́ртит |
| мы | по́ртим |
| вы | по́ртите |
| они | по́ртят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | по́ртил |
| Giống cái | по́ртила |
| Giống trung | по́ртило |
| Số nhiều | по́ртили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | по́рти |
| Số nhiều | по́ртите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | по́ртящий | по́ртивший |
| Bị động | по́ртимый | по́рченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | по́ртя | портив, портивши |
Ví dụ
- портить детейlàm hư hỏng trẻ con, làm trẻ con hư hỏng
- портить моторlàm hỏng máy
- портить чью-л. работуlàm hỏng công việc của ai