поко́рный покорный
tính từ
Nghĩa
- bị khuất phục, bị phụ thuộc, bị lệ thuộcДподвластный
- Ngoan ngoãn, dễ bảo
- tỏ ra vâng lờiвыражающий послушаниеphục tùng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | поко́рный | поко́рное | поко́рная | поко́рные |
|---|
| Sinh cách | поко́рного | поко́рного | поко́рной | поко́рных |
|---|
| Tặng cách | поко́рному | поко́рному | поко́рной | поко́рным |
|---|
| Đối cách | поко́рный, поко́рного | поко́рное | поко́рную | поко́рные, поко́рных |
|---|
| Công cụ cách | поко́рным | поко́рным | поко́рной, поко́рною | поко́рными |
|---|
| Giới cách | поко́рном | поко́рном | поко́рной | поко́рных |
|---|
| Dạng ngắn | поко́рен | поко́рно | поко́рна | поко́рны |
|---|
So sánh hơn поко́рнее
So sánh nhất поко́рнейший
Ví dụ
ваш покорный слуга
уст. — kính thư, nay kính thư
слуга покорный!
ирон. — không được đâu!, không đồng ý đâu!
Từ đồng nghĩa
послу́шныйVâng lời, nghe lời, ngoan ngoãn, dễ bảoбезро́потныйNhẫn nhục, nhịn nhục, cam chịu, thủ phận, an phận thủ thườngкро́ткийHiền lành, dịu dàng, nhu mì, thùy mị, dịu hiền, dẽ dang, dẽ tínhпода́тливыйDễ nặn, dễ uốn, dễ nén, dễ ép; mềmсмире́нныйKhiêm tốn, khiêm nhượng, khiếm nhường, nhún nhường; ẩn nhẫn, ngoan ngoãn, hiền lànhусту́пчивыйHay nhường nhịn, hay nhân nhượng, hay nhượng bộ Từ trái nghĩa
упря́мыйBướng bỉnh, ngang bướng, ngang ngạnh, ngoan cố, cứng đầu, gai ngạnh, lì lợm, cứng đầu cứng cổ, đầu bò; kiên gan, gan lì, gan liền, kiên trìсвоенра́вныйkhó tính, trái nết, bất thường tính, đỏng đảnh, trái tính trái nết; Ngang bướng, bướng bỉnh