упря́мый упрямый

tính từ

Nghĩa

  1. Bướng bỉnh, ngang bướng, ngang ngạnh, ngoan cố, cứng đầu, gai ngạnh, lì lợm, cứng đầu cứng cổ, đầu bò
  2. kiên gan, gan lì, gan liền, kiên trìнастойчивый

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchупря́мыйупря́моеупря́маяупря́мые
Sinh cáchупря́могоупря́могоупря́мойупря́мых
Tặng cáchупря́момуупря́момуупря́мойупря́мым
Đối cáchупря́мый, упря́могоупря́моеупря́муюупря́мые, упря́мых
Công cụ cáchупря́мымупря́мымупря́мой, (упря́мою)упря́мыми
Giới cáchупря́момупря́момупря́мойупря́мых
Dạng ngắnупря́мупря́моупря́маупря́мы
So sánh hơn упря́мее
So sánh nhất упря́мейший

Từ phái sinh