упря́мый
tính từ
Nghĩa
- Bướng bỉnh, ngang bướng, ngang ngạnh, ngoan cố, cứng đầu, gai ngạnh, lì lợm, cứng đầu cứng cổ, đầu bò
- kiên gan, gan lì, gan liền, kiên trìнастойчивый
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | упря́мый | упря́мое | упря́мая | упря́мые |
| Sinh cách | упря́мого | упря́мого | упря́мой | упря́мых |
| Tặng cách | упря́мому | упря́мому | упря́мой | упря́мым |
| Đối cách | упря́мый, упря́мого | упря́мое | упря́мую | упря́мые, упря́мых |
| Công cụ cách | упря́мым | упря́мым | упря́мой, (упря́мою) | упря́мыми |
| Giới cách | упря́мом | упря́мом | упря́мой | упря́мых |
| Dạng ngắn | упря́м | упря́мо | упря́ма | упря́мы |
So sánh hơn упря́мее
So sánh nhất упря́мейший