кро́ткий
tính từ
Nghĩa
- Hiền lành, dịu dàng, nhu mì, thùy mị, dịu hiền, dẽ dang, dẽ tính
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кро́ткий | кро́ткое | кро́ткая | кро́ткие |
| Sinh cách | кро́ткого | кро́ткого | кро́ткой | кро́тких |
| Tặng cách | кро́ткому | кро́ткому | кро́ткой | кро́тким |
| Đối cách | кро́ткий, кро́ткого | кро́ткое | кро́ткую | кро́ткие, кро́тких |
| Công cụ cách | кро́тким | кро́тким | кро́ткой, (кро́ткою) | кро́ткими |
| Giới cách | кро́тком | кро́тком | кро́ткой | кро́тких |
| Dạng ngắn | кро́ток | кро́тко | кротка́ | кро́тки |