Nghĩa
- bắt... phụ thuộcВ Дlệ thuộc, tuỳ thuộc, phục tùng
- chinh phục, bắt... khuất phục, bắt... phục tùng, khống chếВпокорять
- làm phụ thuộcДграм.
- đặt... dưới quyền điều khiểnВ Дставить под чьё-л. руководствоchỉ huy, chỉ đạo, lãnh đạo
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | подчиня́ю |
|---|
| ты | подчиня́ешь |
|---|
| он / она / оно | подчиня́ет |
|---|
| мы | подчиня́ем |
|---|
| вы | подчиня́ете |
|---|
| они | подчиня́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | подчиня́л |
|---|
| Giống cái | подчиня́ла |
|---|
| Giống trung | подчиня́ло |
|---|
| Số nhiều | подчиня́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | подчиня́й |
|---|
| Số nhiều | подчиня́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | подчиня́ющий | подчиня́вший |
|---|
| Bị động | подчиня́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | подчиня́я | подчиняв, подчинявши |
|---|