Nghĩa
- Bắt... chịu, hãm... vào, đẩy... vào, làm cho
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | подверга́ю |
|---|
| ты | подверга́ешь |
|---|
| он / она / оно | подверга́ет |
|---|
| мы | подверга́ем |
|---|
| вы | подверга́ете |
|---|
| они | подверга́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | подверга́л |
|---|
| Giống cái | подверга́ла |
|---|
| Giống trung | подверга́ло |
|---|
| Số nhiều | подверга́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | подверга́й |
|---|
| Số nhiều | подверга́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | подверга́ющий | подверга́вший |
|---|
| Bị động | подверга́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | подверга́я | подвергав, подвергавши |
|---|
Ví dụ
подвергать что-л. критике
phê bình (phê phán) cái gì
подвергать что-л. осбсуждению
thảo luận cái gì
подвергать что-л. испытанию
đem thử thách cái gì, bắt cái gì phải chịu thử thách