подчини́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- khuất phục, chinh phục
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | подчиню́ |
| ты | подчини́шь |
| он / она / оно | подчини́т |
| мы | подчини́м |
| вы | подчини́те |
| они | подчиня́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подчини́л |
| Giống cái | подчини́ла |
| Giống trung | подчини́ло |
| Số nhiều | подчини́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подчини́ |
| Số nhiều | подчини́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | подчини́вший |
| Bị động | — | подчинённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | подчини́в, подчинивши, подчиня́ |