подчине́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- chinh phục, bắt khuất phục, bắt phục tùngпо знач. гл. подчинятьsự
- khuất phục, phục tùng, phụ thuộc, dưới quyền điều khiển, thuộc quyền chỉ huyпо знач. гл. подчинятьсяsự
- làm phụ thuộccách
- phụ thuộc, lệ thuộc, tuỳ thuộcзависимостьtình trạng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | подчине́ние | подчине́ния |
| Sinh cách | подчине́ния | подчине́ний |
| Tặng cách | подчине́нию | подчине́ниям |
| Đối cách | подчине́ние | подчине́ния |
| Công cụ cách | подчине́нием | подчине́ниями |
| Giới cách | подчине́нии | подчине́ниях |
Ví dụ
- подчинение меньшинства большинствуthiểu số phục tùng đa số
- быть в подчинениеи у кого-л.bị lệ thuộc (phụ thuộc, tuỳ thuộc) vào ai, ở dưới quyền điều khiển của ai; ở dười trướng ai (разг.)