сда́ча
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- chuyển giao, bàn giao, giao, nộpпередачаsự
- tiền thối, tiền thừaденьгиlại
- đầu hàng, hàng phụcкапитуляцияsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сда́ча | сда́чи |
| Sinh cách | сда́чи | сдач |
| Tặng cách | сда́че | сда́чам |
| Đối cách | сда́чу | сда́чи |
| Công cụ cách | сда́чей, сда́чею | сда́чами |
| Giới cách | сда́че | сда́чах |
Ví dụ
- давать сдачауthối, thối lại
- получить сдачауnhận tiền thối[lại], nhận tiền thừa
- давать сдачаиперен. — trả miếng, trả đũa, đánh trả