сда́ча сдача

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. chuyển giao, bàn giao, giao, nộpпередачаsự
  2. tiền thối, tiền thừaденьгиlại
  3. đầu hàng, hàng phụcкапитуляцияsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсда́часда́чи
Sinh cáchсда́чисдач
Tặng cáchсда́чесда́чам
Đối cáchсда́чусда́чи
Công cụ cáchсда́чей, сда́чеюсда́чами
Giới cáchсда́чесда́чах

Ví dụ

  • давать сдачау
    thối, thối lại
  • получить сдачау
    nhận tiền thối[lại], nhận tiền thừa
  • давать сдачаи
    перен. — trả miếng, trả đũa, đánh trả