подчиня́ться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể подчини́тьсяphục tùng, tuân lệnh
Nghĩa
- khuất phục, phục tùng, bị chinh phụcm bị khống chếпокоряться
- phụ thuộc, lệ thuộc, tùy thuộc, phục tùng, tuân theo, làm theoоказываться в зависимостиbị
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | подчиня́юсь |
| ты | подчиня́ешься |
| он / она / оно | подчиня́ется |
| мы | подчиня́емся |
| вы | подчиня́етесь |
| они | подчиня́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подчиня́лся |
| Giống cái | подчиня́лась |
| Giống trung | подчиня́лось |
| Số nhiều | подчиня́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подчиня́йся |
| Số nhiều | подчиня́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | подчиня́ющийся | подчиня́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | подчиня́ясь | подчинявшись |
Ví dụ
- подчиняться законуphục tùng (tuân thủ) pháp luật
- подчиняться рассудкуphục tùng lí trí
- подчиняться силеkhuất phục [trước] sức mạnh
