подчини́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- phục tùng, tuân lệnh3
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | подчиню́сь |
| ты | подчини́шься |
| он / она / оно | подчини́тся |
| мы | подчини́мся |
| вы | подчини́тесь |
| они | подчиня́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подчини́лся |
| Giống cái | подчини́лась |
| Giống trung | подчини́лось |
| Số nhiều | подчини́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подчини́сь |
| Số nhiều | подчини́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | подчини́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | подчини́вшись, подчиня́сь |