подхо́д
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Cách xem xét, cách đề cập, cách tiếp cận, phương pháp, cách
- Lối đi đến, lối đi tới, đường tới, đường vào
- Sự đến gần, tới gần, tiếp cận
- Thái độ, quan điểm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | подхо́д | подхо́ды |
| Sinh cách | подхо́да | подхо́дов |
| Tặng cách | подхо́ду | подхо́дам |
| Đối cách | подхо́д | подхо́ды |
| Công cụ cách | подхо́дом | подхо́дами |
| Giới cách | подхо́де | подхо́дах |
Ví dụ
- удобный подход к позицияьlối đi tiện lợi đến các vị trí
- марксистский подход к решению национального вопросаquan điểm (thái độ) mác-xít đối với việc giải quyết vần đề dân tộc, cách (phương pháp) giải quyết vấn đề dân tộc theo chủ nghĩa Mác
- правильный подход к делуcách xem xét (cách giải quyết) đúng đắn công việc
