недове́рие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Không tín nhiệm, không tin cậy, thiếu tin tưởng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | недове́рие | недове́рия |
| Sinh cách | недове́рия | недове́рий |
| Tặng cách | недове́рию | недове́риям |
| Đối cách | недове́рие | недове́рия |
| Công cụ cách | недове́рием | недове́риями |
| Giới cách | недове́рии | недове́риях |
Ví dụ
- питать недоверие к кому-л.[có thái độ] không tín nhiệm ai, không tin cậy ai, thiếu tin tưởng ai
- выразить недовериеbiểu lộ sự không tín nhiệm
- отнестись с недоверимcó thái đọ không tín nhiệm (không tin cậy, thiếu tin tưởng)