подня́ть поднять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. lấy, chômпозаимствовать
  2. kiếm đượcзаработать денег
  3. nâng caoувеличить высоту
  4. tăng
  5. nâng, nhấc, giơ, nhặt lên

Chia động từ

Tương lai
яподниму́
тыподни́мешь
он / она / оноподни́мет
мыподни́мем
выподни́мете
ониподни́мут
Quá khứ
Giống đựcпо́днял
Giống cáiподняла́
Giống trungпо́дняло
Số nhiềuпо́дняли
Mệnh lệnh
Số ítподними́
Số nhiềuподними́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—подня́вший
Bị động—поднятый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—подня́в, поднявши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa