подобра́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tìm ra, chọn đượcвыбрать
- dò giai điệuвоспроизвести мелодию
- cho đi nhờвзять в попутчики
- cho đi nhờ xeвзять в попутчики
- vén lênоправить
- chọn cho hợpвыбрать
- chọnвыбрать
- đón lên xeвзять в попутчики
- nhặt lên, vén lên
- lựa chọn, nhặt nhạnh
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | подберу́ |
| ты | подберёшь |
| он / она / оно | подберёт |
| мы | подберём |
| вы | подберёте |
| они | подберу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подобра́л |
| Giống cái | подобрала́ |
| Giống trung | подобра́ло |
| Số nhiều | подобра́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подбери́ |
| Số nhiều | подбери́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | подобра́вший |
| Bị động | — | подо́бранный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | подобра́в, подобравши |
