подня́тие поднятие

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. chuyển lên, giơ lên, kéo lênперемещение наверх тж.sự
  2. chấn hưngулучшениеsự
  3. khai khẩn, khai pháвспашкаsự
  4. nhấc lên, nâng lên, đưa lênудерживание на весуsự
  5. nhặt lên, lượm lênс земли, с полаsự
  6. nâng cao, tăng lên, tăng cường, đề caoповышениеsự
  7. nâng dậy, dựng dậy, đỡ dậyчего-л. опрокинутогоsự
  8. đắp cao, be cao, tôn caoувеличение высотыsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchподня́тиеподня́тия
Sinh cáchподня́тияподня́тий
Tặng cáchподня́тиюподня́тиям
Đối cáchподня́тиеподня́тия
Công cụ cáchподня́тиемподня́тиями
Giới cáchподня́тииподня́тиях

Ví dụ

  • голосовать поднятием рук
    biểu quyết bằng cách giơ tay
  • поднятие целины
    [sự] khai hoang, khẩn hoang, vỡ hoang, phá hoang