подня́тие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- chuyển lên, giơ lên, kéo lênперемещение наверх тж.sự
- chấn hưngулучшениеsự
- khai khẩn, khai pháвспашкаsự
- nhấc lên, nâng lên, đưa lênудерживание на весуsự
- nhặt lên, lượm lênс земли, с полаsự
- nâng cao, tăng lên, tăng cường, đề caoповышениеsự
- nâng dậy, dựng dậy, đỡ dậyчего-л. опрокинутогоsự
- đắp cao, be cao, tôn caoувеличение высотыsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | подня́тие | подня́тия |
| Sinh cách | подня́тия | подня́тий |
| Tặng cách | подня́тию | подня́тиям |
| Đối cách | подня́тие | подня́тия |
| Công cụ cách | подня́тием | подня́тиями |
| Giới cách | подня́тии | подня́тиях |
Ví dụ
- голосовать поднятием рукbiểu quyết bằng cách giơ tay
- поднятие целины[sự] khai hoang, khẩn hoang, vỡ hoang, phá hoang
