повторя́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể повтори́тьnhắc lại; lặp lại
Nghĩa
- Lặp lại, lắp lại, nhắc lại, tái diễn
- lặp đi, lặp lại, nhắc đi nhắc lạiмногократно
- nhai lạiразг.
- tái tạo, tái lập, tái hiệnвоспроизводить
- ôn, ôn lại, ôn tập, tập lạiранее заученное
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | повторя́ю |
| ты | повторя́ешь |
| он / она / оно | повторя́ет |
| мы | повторя́ем |
| вы | повторя́ете |
| они | повторя́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | повторя́л |
| Giống cái | повторя́ла |
| Giống trung | повторя́ло |
| Số nhiều | повторя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | повторя́й |
| Số nhiều | повторя́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | повторя́ющий | повторя́вший |
| Bị động | повторя́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | повторя́я | повторя́в, повторявши |
Ví dụ
- повторять одно и тожеlặp đi lặp lại mãi một điều
- повторять ошибкуtái phạm sai lầm
- повторять просьбуnhắc lại lời yêu cầu

