повторе́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- chỗ lặp lại, chỗ trùng lặpв речи, в литературом, музыкальном произведении
- lặp lại, lắp lại, nhắc lại, tái diễn, ôn lại, ôn tập lại, tái tạo lại, tái lậpдействиеsựср. повторять
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | повторе́ние | повторе́ния |
| Sinh cách | повторе́ния | повторе́ний |
| Tặng cách | повторе́нию | повторе́ниям |
| Đối cách | повторе́ние | повторе́ния |
| Công cụ cách | повторе́нием | повторе́ниями |
| Giới cách | повторе́нии | повторе́ниях |