плут
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người ranh mãnh, người láu lỉnhthông tụcхитрец
- tráo trở, lật lọng, bịp bợm, lừa dốiмошенникkẻ, đồ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | плу́т | плуты́ |
| Sinh cách | плута́ | плуто́в |
| Tặng cách | плуту́ | плута́м |
| Đối cách | плута́ | плуто́в |
| Công cụ cách | плуто́м | плута́ми |
| Giới cách | плуте́ | плута́х |
Ví dụ
- ах ты плут этакий!chà, thằng này láu cá thật!