плут

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. người ranh mãnh, người láu lỉnhthông tụcхитрец
  2. tráo trở, lật lọng, bịp bợm, lừa dốiмошенникkẻ, đồ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchплу́тплуты́
Sinh cáchплута́плуто́в
Tặng cáchплуту́плута́м
Đối cáchплута́плуто́в
Công cụ cáchплуто́мплута́ми
Giới cáchплуте́плута́х

Ví dụ

  • ах ты плут этакий!
    chà, thằng này láu cá thật!

Từ liên quan