Nghĩa
- vẩy nước, làm tung tóe nướcбрызгать водой
- vỗ oàm oạp, vỗ lách chách, vỗ óc ách, vỗ ầm ầmо волнах и т. п.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | плеска́ю |
|---|
| ты | плеска́ешь |
|---|
| он / она / оно | плеска́ет |
|---|
| мы | плеска́ем |
|---|
| вы | плеска́ете |
|---|
| они | плеска́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | плеска́л |
|---|
| Giống cái | плеска́ла |
|---|
| Giống trung | плеска́ло |
|---|
| Số nhiều | плеска́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | плеска́й |
|---|
| Số nhiều | плеска́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | плеска́ющий | плеска́вший |
|---|
| Bị động | плескаемый | плёсканный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | плеска́я, плеща | плескав, плескавши |
|---|
Từ liên quan
плеска́тьсяsóng sánh, đầy tràn, tràn, sánh; vỗ oàm oạp, vỗ lách chách, vỗ óc ách, vỗ ầm ầmвсплесну́тьlàm bắn tóe, giơ lênвсплескSóng vỗ, oàm oạpплескSóng vỗ, vỗ oàm oạp, vỗ lách chách, vỗ óc ách, vỗ ầm ầmрасплеска́тьlàm đổ, làm văng raвсплёскиватьquẫy; Vỗ oàm oạpрасплёскиватьHắt, té, rảy, vảyвы́плескsự bùng nổ, sự trỗi dậy, sự dâng trào; sự văng ra, tia nước, dòng chảy